Học

Chương 5 · Quãng

Đếm quãng

4 phút Bài 1/2
  1. 1. Đếm quãng
  2. 2. Quãng trưởng, thứ, đúng

Ý chính Quãng là khoảng cách giữa hai nốt. Đếm tên nốt, tính cả nốt đầu và nốt cuối: Đô lên Mi là Đô, Rê, Mi, tức quãng 3.

Số quãng chỉ phụ thuộc vào tên chữ cái, chưa cần quan tâm phím đen. Hai nốt giống nhau là quãng 1 (đồng âm), nốt kế tiếp là quãng 2, và cứ thế đến quãng 8 (quãng tám).

12345678
Tính từ Đô: Rê là quãng 2, Mi quãng 3… Đô cao là quãng 8.

Nhìn quãng trên khuông

  • Quãng lẻ (3, 5, 7): cả hai nốt cùng loại, dòng với dòng hoặc khe với khe.
  • Quãng chẵn (2, 4, 6, 8): một nốt trên dòng, một nốt trong khe.
  • Quãng 3: dòng lên dòng kế tiếp. Quãng 5: dòng lên dòng, bỏ qua một dòng ở giữa.

Quãng 3

Quãng 5

Quãng 3 trông như hai nốt xếp sát; quãng 5 có một khoảng trống ở giữa.
Thử ngay

Bấm nốt cao hơn Rê (D4) một quãng 5.

Thử ngay

Bấm nốt cao hơn Sol (G4) một quãng 3.

Kiểm tra nhanh

Câu 1/5

Đô lên Sol là quãng mấy?

Tập thêm